diễn cảm

diễn cảm

Cô giáo đọc truyện cho học sinh nghe một cách diễn cảm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng thể hiện, truyền tải được tình cảm, cảm xúc một cách rõ ràng sâu sắc: Dùng để miêu tả cách biểu đạt (qua giọng nói, nét mặt, cử chỉ, nghệ thuật) giàu cảm xúc, sức truyền cảm.
    • tính biểu cảm: Thuộc về phong cách hoặc đặc điểm nhấn mạnh vào việc thể hiện nội tâm, tình cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giọng đọc của ấy rất diễn cảm, khiến người nghe xúc động. (Cách đọc của ấy truyền tải cảm xúc rất tốt.)
    • Người diễn viên ấy lối diễn cảm tự nhiên chân thật. (Người diễn viên ấy diễn xuất giàu cảm xúc.)
    • Bài thơ được phổ nhạc một cách diễn cảm. (Bài thơ được chuyển thể thành nhạc với cách thể hiện đầy tình cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách diễn cảm": Dùng như trạng ngữ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ.
    • ấy kể lại câu chuyện một cách diễn cảm. ( ấy kể chuyện với phong cách truyền cảm.)
  • Trong phê bình nghệ thuật, "diễn cảm" thường được dùng để đánh giá chất lượng biểu đạt của một tác phẩm hoặc phần trình diễn.
Biến thể từ liên quan
  • Diễn (động từ): trình bày, thể hiện (một vai diễn, một nội dung).
  • Cảm (tính từ/ danh từ): thuộc về cảm xúc, tình cảm.
  • Biểu cảm (tính từ): tính chất biểu lộ, thể hiện cảm xúc (thường dùng cho nét mặt, cử chỉ, nghệ thuật).
  • Truyền cảm (tính từ): khả năng lan tỏa, gợi lên cảm xúc cho người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Truyền cảm: (nhấn mạnh khả năng tác động đến cảm xúc người khác).
  • Đa cảm: (giàu cảm xúc, dễ xúc động - thường chỉ bản chất con người hơn cách biểu đạt).
  • Sâu sắc: ( chiều sâu về nội tâm hoặc tư tưởng).
Từ trái nghĩa
  • cảm: thiếu cảm xúc, thờ ơ.
  • Khô khan: cứng nhắc, thiếu sự truyền tải cảm xúc (thường dùng cho lời nói, văn phong).
  • Đều đều: đơn điệu, không sự lên xuống về âm điệu hoặc cường độ cảm xúc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Giàu cảm xúc: nhiều tình cảm, dễ rung động (có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh).
  • Lấy cảm xúc làm trung tâm: Phong cách nghệ thuật đề cao yếu tố tình cảm.